fielding

/ˈfēl-diŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của field.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ trường
    present participle and gerund of field
Danh từ
  1. Hành động của một người lĩnh vực.
    The act of one who fields.
    the fielding of questions from an audience
    việc trả lời các câu hỏi từ khán giả
  2. (Thể thao) Vai trò của người điều khiển.
    (sports) The role of a fielder.
🎬 Nghe “fielding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish