fidgety

/ˈfɪʤəti/
tính từ
  • hay cựa quậy
  • bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên
Tính từ
  1. Có hoặc liên quan đến xu hướng bồn chồn; bồn chồn.
    Having, or pertaining to, a tendency to fidget; restless.
    I did not feel sea-sick at all. But as the days passed, I became fidgety. I felt shy even in speaking to the steward. […]
    Tôi không cảm thấy say sóng chút nào. Nhưng ngày tháng trôi qua, tôi trở nên bồn chồn. Tôi cảm thấy xấu hổ ngay cả khi nói chuyện với người quản lý. […]
    Từ đồng nghĩa:antsyfretfulitchy
🎬 Nghe “fidgety” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish