filing

/ˈfaɪlɪŋ/
danh từ
  • Sự giũa.
  • Mạt giũa.
Danh từ
  1. Bất kỳ hạt nào đã được loại bỏ bằng giũa hoặc dụng cụ tương tự; cạo râu.
    Any particle that has been removed by a file or similar implement; a shaving.
    The process left metal filings all over the bench and the part.
    Quá trình này để lại các mạt kim loại khắp bàn và bộ phận.
  2. Hành vi lưu giữ tài liệu vào kho lưu trữ; lưu trữ.
    The act of storing documents in an archive; archiving.
  3. Một cái gì đó đã được nộp chính thức; một tài liệu trong hồ sơ.
    Something that has been officially filed; a document on file.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của tập tin
    present participle and gerund of file
🎬 Nghe “filing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish