filibuster

/ˈfɪləˌbʌstɚ/
danh từ
  • Bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp).
  • , (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện).
động từ
  • Đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp.
  • Cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện).
Danh từ
  1. (sử học) Lính đánh thuê; một người khởi động miễn phí; cụ thể là một lính đánh thuê đi du lịch bất hợp pháp trong một nhóm có tổ chức từ Hoa Kỳ đến một quốc gia ở Trung Mỹ hoặc Tây Ấn thuộc Tây Ban Nha vào giữa thế kỷ 19 để tìm kiếm lợi ích kinh tế và chính trị thông qua lực lượng vũ trang.
    (historical) A mercenary soldier; a freebooter; specifically, a mercenary who travelled illegally in an organized group from the United States to a country in Central America or the Spanish West Indies in the mid-19th century seeking economic and political benefits through armed force.
  2. (Chính trị Hoa Kỳ) Một chiến thuật (chẳng hạn như đưa ra những bài phát biểu dài, thường không liên quan) được sử dụng để trì hoãn quá trình tố tụng hoặc việc đưa ra quyết định của một cơ quan lập pháp, đặc biệt là Thượng viện Hoa Kỳ.
    (US politics) A tactic (such as giving long, often irrelevant speeches) employed to delay the proceedings of, or the making of a decision by, a legislative body, particularly the United States Senate.
  3. (Chính trị Hoa Kỳ) Thành viên của cơ quan lập pháp gây cản trở như vậy.
    (US politics) A member of a legislative body causing such an obstruction.
    Từ đồng nghĩa:filibusterer
Động từ
  1. Tham gia vào một hoạt động quân sự tư nhân ở nước ngoài.
    To take part in a private military action in a foreign country.
  2. (ban đầu và chủ yếu là chính trị Hoa Kỳ, nội động, bắc cầu) Sử dụng các chiến thuật cản trở trong cơ quan lập pháp.
    (originally and chiefly US politics, intransitive, transitive) To use obstructionist tactics in a legislative body.
🎬 Nghe “filibuster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish