filmy

/ˈfɪlmi/
tính từ
  • mỏng nhẹ (mây)
  • mờ mờ
  • có váng
  • (y học) dạng màng
Tính từ
  1. Giống hoặc được làm từ một màng mỏng; mỏng manh.
    Resembling or made of a thin film; gauzy.
  2. Được bao phủ bởi (hoặc như thể bởi) một bộ phim; mơ hồ.
    Covered by (or as if by) a film; hazy.
    1894, Ivan Dexter, Talmud: A Strange Narrative of Central Australia, published in serial form in Port Adelaide News and Lefevre's Peninsula Advertiser (SA), Chapter XVI, http://gutenberg.net.au/ebooks16/1600641.txt On the following morning the head of Strezlecki Creek was passed and in the dim distance could be seen the filmy blue outlines of Mount Arrowsmith, behind which lay the magnificent Nard
    1894, Ivan Dexter, Talmud: A Strange Narrative of Central Australia, được xuất bản dưới dạng nhiều kỳ trên Port Adelaide News và Lefevre's Peninsula Advertiser (SA), Chương XVI, http://gutenberg.net.au/ebooks16/1600641.txt Vào sáng hôm sau, người ta đi qua đầu sông Strezlecki và ở khoảng cách mờ ảo có thể nhìn thấy những đường viền màu xanh mờ của Núi Arrowsmith, phía sau là Nard tráng lệ
  3. Giống như phim; giống như một bộ phim chuyển động.
    Filmlike; resembling a motion picture.
🎬 Nghe “filmy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish