flippant

/ˈflɪpənt/
tính từ
  • Thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã.
  • Hỗn láo, xấc xược.
Tính từ
  1. Thể hiện sự thiếu tôn trọng thông qua thái độ bình thường, khinh suất và thiếu nghiêm túc; Pert.
    Showing disrespect through a casual attitude, levity, and a lack of due seriousness; pert.
  2. (cổ) lắm lời; nói một cách dễ dàng và nhanh chóng.
    (archaic) Loquacious; speaking with ease and rapidity.
    November 5, 1673, Isaac Barrow, sermon on the Gunpowder Treason It becometh good men, in such cases, to be pleasantly flippant and free in their speech.
    Ngày 5 tháng 11 năm 1673, Isaac Barrow, bài giảng về Vụ phản bội thuốc súng Trong những trường hợp như vậy, những người đàn ông tốt phải trở nên thiếu nghiêm túc và thoải mái trong lời nói của mình.
  3. (chủ yếu là phương ngữ) Nhanh nhẹn; khập khiễng.
    (chiefly dialectal) Nimble; limber.
🎬 Nghe “flippant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish