flipping

/ˈflɪp/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flip.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của flip
    present participle and gerund of flip
Tính từ
  1. Một chất tăng cường nhẹ; một lời thề nhỏ về "chết tiệt".
    A mild intensifier; a minced oath of "fucking".
    Where's my flipping watch?
    Đồng hồ lật của tôi đâu?
Trạng từ
  1. (ngôn từ, tiếng Anh) chết tiệt; được sử dụng như một từ tăng cường để sửa đổi động từ, tính từ và trạng từ khác
    (euphemistic, British) fucking; used as an intensifier to modify verbs, adjectives, and other adverbs
    Do you flipping think I'm stupid?
    Bạn có nghĩ tôi ngu ngốc không?
Danh từ
  1. Quá trình một cái gì đó bị lật hoặc lật lại.
    The process of something being flipped or turned over.
    coin flippings
    tung đồng xu
  2. Hành động mua một thứ gì đó, cải tiến nó và bán lại với giá cao hơn.
    The practice of buying something, making improvements to it, and reselling it for a higher price.
  3. (từ lóng) vấp phải chất gây ảo giác trong khi lăn trên chất gây cảm giác hoặc chất kích thích.
    (slang) Tripping on psychedelics while rolling on empathogens or entactogens.
🎬 Nghe “flipping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish