folio
/ˈfō-lē-ˌō/danh từ
- Khổ hai.
- Số tờ (sách in).
- Trang sổ.
- Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ... ).
Danh từ
- Một trang sách hoặc bản thảo.A leaf of a book or manuscript.
- Một trang của một cuốn sách, tức là một mặt của một trang sách.A page of a book, that is, one side of a leaf of a book.
- Một số trang. Các trang chẵn ở các trang bên trái và các trang lẻ ở các trang bên phải.A page number. The even folios are on the left-hand pages and the odd folios on the right-hand pages.
- Một tờ giấy được gấp làm đôi.A sheet of paper folded in half.
Động từ
- (ngoại động) Đánh số thứ tự lên (một tờ hoặc một trang, hoặc trên tất cả những tờ hoặc trang của một cuốn sách); để lá, để trang.(transitive) To put a serial number on (a folio or page, or on all the folios or pages of a book); to foliate, to page.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “folio” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish