folly
/ˈfɑːli/danh từ
- sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
- công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)
Danh từ
- Sự ngu ngốc xuất phát từ việc thiếu tầm nhìn xa hoặc thiếu tính thực tế.Foolishness that results from a lack of foresight or lack of practicality.It would be folly to walk all that way, knowing the shops are probably shut by now.Sẽ thật điên rồ nếu đi bộ suốt quãng đường đó khi biết rằng các cửa hàng có lẽ đã đóng cửa vào lúc này.
- Hành động thiếu suy nghĩ dẫn đến hậu quả bi thảm.Thoughtless action resulting in tragic consequence.The purchase of Alaska from Russia was termed Seward's folly.Việc mua Alaska từ Nga được coi là sự điên rồ của Seward.
- (kiến trúc) Một tòa nhà huyền ảo được xây dựng chỉ nhằm mục đích trang trí.(architecture) A fanciful building built for purely ornamental reasons.A luncheonette in the shape of a coffee cup is particularly conspicuous, as is intended of an architectural duck or folly.Một bữa tiệc trưa có hình cốc cà phê đặc biệt dễ thấy, giống như một con vịt kiến trúc hoặc sự điên rồ.
- (phần lớn các địa danh bên ngoài đã lỗi thời) Một cụm cây, đặc biệt là cây trên đỉnh đồi (hoặc đôi khi trên một dải đất trống).(largely obsolete outside place names) A clump of trees, particularly one on the crest of a hill (or sometimes on a stretch of open ground).During the 1920s and 1930s, Folly Farms (above) [referencing a photograph of a farmhouse surrounded by large trees] was owned by Mrs. Samuel Pennington Rotan of Pennsylvania, who was involved in the effort to improve medical care for the indigent people around Ways Station. … Folly Farms was originally known as Myrtle Grove …Trong những năm 1920 và 1930, Folly Farms (ở trên) [tham khảo bức ảnh chụp một trang trại được bao quanh bởi những cây lớn] thuộc sở hữu của bà Samuel Pennington Rotan ở Pennsylvania, người đã tham gia vào nỗ lực cải thiện dịch vụ chăm sóc y tế cho những người nghèo xung quanh Ways Station. … Trang trại điên rồ ban đầu được gọi là Myrtle Grove …
Động từ
- (Phương ngữ) Đi theo.(dialectal) To follow.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “folly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish