foment

/ˈfoʊˌmɛnt/
động từ
  • Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn... ).
  • Chườm nóng.
Động từ
  1. (ngoại động) Kích động, gây rối; khuyến khích; để xúi giục.
    (transitive) To incite or cause troublesome acts; to encourage; to instigate.
    He was arrested for fomenting a riot; after all, it's bad enough being in a riot but starting one is much worse.
    Anh ta bị bắt vì kích động bạo loạn; xét cho cùng thì việc vướng vào một cuộc bạo loạn đã đủ tệ rồi nhưng việc bắt đầu một cuộc bạo loạn còn tệ hơn nhiều.
  2. (y học, ngoại động) Dùng thuốc đắp; tắm bằng vải hoặc bọt biển.
    (medicine, transitive) To apply a poultice to; to bathe with a cloth or sponge.
    Từ đồng nghĩa:beathpoultice
Danh từ
  1. Sự kích động.
    Fomentation.
🎬 Nghe “foment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish