foment
/ˈfoʊˌmɛnt/động từ
- Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn... ).
- Chườm nóng.
Động từ
- (ngoại động) Kích động, gây rối; khuyến khích; để xúi giục.(transitive) To incite or cause troublesome acts; to encourage; to instigate.He was arrested for fomenting a riot; after all, it's bad enough being in a riot but starting one is much worse.Anh ta bị bắt vì kích động bạo loạn; xét cho cùng thì việc vướng vào một cuộc bạo loạn đã đủ tệ rồi nhưng việc bắt đầu một cuộc bạo loạn còn tệ hơn nhiều.
- (y học, ngoại động) Dùng thuốc đắp; tắm bằng vải hoặc bọt biển.(medicine, transitive) To apply a poultice to; to bathe with a cloth or sponge.
Danh từ
- Sự kích động.Fomentation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “foment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish