forebear
/ˈfȯr-ˌber/danh từ
- Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
động từ
- Nhịn.
- Đừng, không (nói, làm... ).
- Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.
- Không dùng; không nhắc đến.
Danh từ
- Một tổ tiên.An ancestor.[1906] 2004, Memoirs of the Lord of Joinville, Ethel Wedgwood tr. Sirs, I am quite sure that the King of England's forbears rightly and justly lost the conquered lands that I hold […][1906] 2004, Hồi ký của Chúa tể Joinville, Ethel Wedgwood tr. Thưa các ngài, tôi khá chắc chắn rằng Vua nước Anh đã đúng đắn và chính đáng để mất những vùng đất đã chinh phục mà tôi nắm giữ […]
Động từ
- Cách viết lỗi thời của forbear.Obsolete spelling of forbear.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “forebear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish