fordo
/ˈfoɚ/động từ
- Tàn phá, phá huỷ.
- Giết, khử.
Động từ
- (Từ cũ) Giết, tiêu diệt.(obsolete) To kill, destroy.
- (lỗi thời) Bãi bỏ, bãi bỏ, bãi bỏ.(obsolete) To annul, abolish, cancel.
- (cổ) Bỏ đi, hủy bỏ; để hủy hoại.(archaic) To do away with, undo; to ruin.And yet there is at Alexandria a fair church, all white without paintures; and so be all the other churches that were of the Christian men, all white within, for the Paynims and the Saracens made them white for to fordo the images of saints that were painted on the walls.Tuy nhiên, ở Alexandria có một nhà thờ đẹp đẽ, toàn màu trắng không có tranh vẽ; và tất cả các nhà thờ khác dành cho những người theo đạo Cơ đốc cũng vậy, bên trong tất cả đều là người da trắng, vì Paynims và Saracens đã làm chúng thành màu trắng để loại bỏ hình ảnh các vị thánh được vẽ trên tường.
- (cổ) Vượt qua sự mệt mỏi; để kiệt sức.(archaic) To overcome with fatigue; to exhaust.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fordo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish