franklin

/ˈfraŋ-klən/
danh từ
  • Địa chủ (không thuộc giai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15).
Danh từ
  1. (lịch sử) Một chủ sở hữu tự do, đặc biệt là thuộc tầng lớp địa chủ ở thế kỷ 14 và 15 được xếp hạng ở cuối tầng lớp quý tộc.
    (historical) A freeholder, especially as belonging to a class of landowners in the 14th and 15th century ranking at the bottom of the gentry.
🎬 Nghe “franklin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish