fsck
/fʌsk/Danh từ
- (máy tính) Kiểm tra hệ thống tệp *nix để phát hiện hư hỏng hoặc hỏng các tệp hoặc cấu trúc hệ thống tệp.(computing) A *nix file system check to detect damage to, or corruption of, files or filesystem structures.
Động từ
- (máy tính, bắc cầu) Để chạy fsck; để thực hiện một fsck trên.(computing, transitive) To run fsck on; to perform a fsck on.
Thán từ
- (máy tính, tiếng lóng trên Internet, nhắn tin văn bản, thô tục, uyển ngữ) Chết tiệt.(computing, Internet slang, text messaging, vulgar, euphemistic) Fuck.2003, Agelmar, Re: SSH problem, alt.roundtable, http://groups.google.com/group/alt.roundtable/msg/789b5801baee1417?dmode=source At least I know what the fsck is going on with Slack...2003, Agelmar, Re: Vấn đề về SSH, alt.roundtable, http://groups.google.com/group/alt.roundtable/msg/789b5801baee1417?dmode=source Ít nhất tôi cũng biết chuyện gì đang xảy ra với Slack...
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fsck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish