furnishing
/ˈfɚnɪʃ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furnish.
danh từ
- Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của cung cấppresent participle and gerund of furnish
Danh từ
- (chủ yếu ở số nhiều) Đồ nội thất, phụ kiện và các phụ kiện có thể tháo rời khác.(chiefly in the plural) Furniture, fittings, and other detachable accessories.
- (của một con vật, số nhiều) Một phần lông dài hơn trong bộ lông của chó, thỏ, v.v.(of an animal, in the plural) A portion of longer hair within the coat of a dog, rabbit, etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “furnishing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish