goat
/ˈgoʊt/danh từ
- Con dê.
- Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.
- (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo).
Danh từ
- Bất kỳ động vật nhai lại nào thuộc chi Capra.Any ruminant of the genus Capra.
- (Từ lóng) Kẻ dâm đãng.(slang) A lecherous man.
- (thông tục) Vật tế thần.(informal) A scapegoat.1997, "1997 World Series", Game 7, bottom 11th inning, TV broadcast on NBC Sports, early morning October 27, 1997; words by Bob Costas Tony Fernández, who has worn hero's laurels throughout the postseason including earlier in this seventh game of the World Series, now cruel as it may seem, perhaps being fitted for goat horns.1997, "1997 World Series", Trận 7, hiệp 11 cuối bảng, truyền hình trên kênh NBC Sports, sáng sớm ngày 27 tháng 10 năm 1997; lời của Bob Costas Tony Fernández, người đã đeo vòng nguyệt quế của anh hùng trong suốt mùa giải, bao gồm cả trước đó trong trò chơi thứ bảy này của World Series, giờ đây có vẻ tàn nhẫn, có lẽ được gắn cho sừng dê.
- (từ lóng) Xe Pontiac GTO.(slang) A Pontiac GTO car.
Động từ
- (thông tục) Cho dê ăn.(transitive) To allow goats to feed on.
- (Động) Làm vật tế thần.(transitive) To scapegoat.
- (transitive, patin derby) Để cô lập (một kẻ chặn đối phương) đằng sau những kẻ chặn của chính mình, để làm chậm đàn.(transitive, roller derby) To isolate (an opposing blocker) behind one's own blockers, so as to slow down the pack.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “goat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish