goad

/ˈgoʊd/
danh từ
  • Gậy nhọn (để thúc trâu bò... ).
  • Cái kích thích, điều thúc giục.
  • Điều dằn vặt, điều rầy khổ.
động từ
  • Thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn.
  • Kích thích, thúc giục.
  • Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.
Danh từ
  1. Một cây gậy dài và nhọn dùng để đánh động vật.
    A long, pointed stick used to prod animals.
  2. (nghĩa bóng) Kích động hoặc xúi giục; một sự kích thích.
    (figurative) That which goads or incites; a stimulus.
Động từ
  1. Để thúc đẩy với một goad.
    To prod with a goad.
  2. Để khuyến khích hoặc kích thích.
    To encourage or stimulate.
    Từ đồng nghĩa:bieldemboldenhearten
  3. Để kích động hoặc khiêu khích.
    To incite or provoke.
    goading a boy to fight
    giục một cậu bé đánh nhau
🎬 Nghe “goad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish