godmother

/ˈgɑːdˌmʌðɚ/
danh từ
  • Mẹ đỡ đầu.
Danh từ
  1. Một người phụ nữ có mặt trong lễ rửa tội cho một em bé hứa sẽ giúp nuôi dạy đứa trẻ theo phong cách Cơ đốc giáo; một nữ đỡ đầu tài trợ lễ rửa tội cho một đứa trẻ.
    A woman present at the christening of a baby who promises to help raise the child in a Christian manner; a female godparent who sponsors the baptism of a child.
    Từ đồng nghĩa:co-mothercummergodma
Động từ
  1. (thông tục) Làm mẹ đỡ đầu.
    (transitive) To act as godmother to.
🎬 Nghe “godmother” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish