greasy

/ˈgriːsi/
tính từ
  • giây mỡ, dính mỡ
  • bằng mỡ; như mỡ
  • béo, ngậy
  • trơn, nhờn
  • (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc)
  • mắc bệnh thối gót (ngựa)
  • chưa tẩy nhờn (len)
  • (hàng hải) nhiều sương mù (trời)
  • thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói
Tính từ
  1. Có bề mặt trơn trượt; có bề mặt phủ đầy dầu mỡ.
    Having a slippery surface; having a surface covered with grease.
    a greasy mineral
    khoáng chất nhờn
  2. Chứa nhiều dầu mỡ hoặc mỡ.
    Containing a lot of grease or fat.
    c. 1795, Margaret Taylor, Mrs. Taylor’s Family Companion: or The Whole Art of Cookery Display’d, London: W. Lane, “To fry flat Fish,” p. 37, Before you dish them up, lay them upon a drainer before the fire sloping, for two or three minutes, which will prevent their eating greasy.
    c. 1795, Margaret Taylor, Người bạn đồng hành của Gia đình Bà Taylor: hoặc Toàn bộ Nghệ thuật Nấu ăn được trưng bày, London: W. Lane, “Để chiên cá dẹt,” trang. 37, Trước khi bày ra đĩa, hãy đặt chúng lên một cái cống thoát nước trước khi để lửa nghiêng trong hai hoặc ba phút, điều này sẽ giúp chúng không ăn nhiều dầu mỡ.
  3. Dầu theo cách; ngoan ngoãn.
    Oily in manner; obsequious.
  4. (Từ lóng) Xấu xa, láu lỉnh, ranh mãnh, đáng ghét, vô đạo đức.
    (slang) Shady, sketchy, dodgy, detestable, unethical.
Danh từ
  1. (Úc, đếm được) Cái nhìn khó chịu hoặc khinh thường; một cái nhìn bẩn thỉu.
    (Australia, countable) An annoyed or contemptuous look; a dirty look.
  2. (đếm được, không đếm được) Len còn dính dầu mỡ và chưa được cọ rửa.
    (countable, uncountable) Wool that still contains grease and has not undergone scouring.
🎬 Nghe “greasy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish