greatly

/ˈgreɪtli/
phó từ
  • rất lắm
  • cao thượng, cao cả
Trạng từ
  1. Ở một mức độ lớn hoặc mức độ.
    To a great extent or degree.
    Expenses greatly exceeded revenues this year, much to nobody's surprise.
    Chi phí vượt quá doanh thu trong năm nay, khiến không ai ngạc nhiên.
    Từ đồng nghĩa:verydrastically
  2. (cổ) Cao quý; một cách hào hùng.
    (archaic) Nobly; magnanimously.
    Từ đồng nghĩa:very
🎬 Nghe “greatly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish