greenness

/ˈgriːn/
danh từ
  • Màu lục.
  • Màu xanh tươi) của cây cỏ.
  • Trạng thái còn xanh.
  • Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại.
  • Vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già).
Danh từ
  1. Trạng thái hoặc chất lượng của màu xanh lá cây; màu xanh lá cây.
    The state or quality of being green; green colour.
  2. (hiện nay hiếm) Sức sống, sự tươi mát.
    (now rare) Vitality, freshness.
  3. Thiếu kinh nghiệm.
    Inexperience.
  4. Thực tế là có ý thức về môi trường hoặc sinh thái; cam kết bảo tồn môi trường.
    The fact of being environmentally or ecologically conscious; commitment to environmental conservation.
🎬 Nghe “greenness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish