he
/ˈhi/- Nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực).
- Đàn ông; con đực.
- Đực (động vật).
- Thiên Chúa (thường được viết hoa trong Kinh Thánh và những sách cầu nguyện).
Đại từ
- (cá nhân) Một người được xác định là nam giới hoặc động vật đã được biết đến hoặc ngụ ý.(personal) A person who identifies as male, or animal already known or implied.That friend of your cousin's, he's on the phone.Bạn của anh họ cậu, anh ấy đang nói chuyện điện thoại.
- (cá nhân, đôi khi bị cấm, xem ghi chú sử dụng) Họ; anh ấy hoặc cô ấy (một người không rõ giới tính hoặc không liên quan).(personal, sometimes proscribed, see usage notes) They; he or she (a person whose gender is unknown or irrelevant).The rulebook clearly states that "if any student is caught cheating, he will be expelled", and you were caught cheating, were you not, Anna?Nội quy ghi rõ "nếu học sinh nào bị phát hiện gian lận sẽ bị đuổi học", và bạn đã bị bắt quả tang gian lận phải không Anna?
- (cá nhân, đôi khi bị cấm) Nó; một con vật không rõ giới tính.(personal, sometimes proscribed) It; an animal whose gender is unknown.
- Một vật thể phi giới tính được coi là nam tính, chẳng hạn như một số ngôi sao hoặc hành tinh nhất định (ví dụ: Mặt trời, Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc) hoặc một số con tàu nhất định.A genderless object regarded as masculine, such as certain stars or planets (e.g. Sun, Mercury, Mars, Jupiter) or certain ships.
Từ hạn định
- (Tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Từ đồng nghĩa với của anh ấy.(African-American Vernacular) Synonym of his.Từ đồng nghĩa:his
Danh từ
- (không đếm được) Trò chơi đuổi bắt, hay còn gọi là trò chơi trong đó người chơi cố gắng bắt những người khác được gọi là "he".(uncountable) The game of tag, or it, in which the player attempting to catch the others is called "he".
- Người chơi đuổi theo và cố gắng bắt những người khác trong trò chơi này.The player who chases and attempts to catch the others in this game.
- (thông tục) Nam giới.(informal) A male.Is your cat a he or a she?Con mèo của bạn là anh ấy hay cô ấy?
- Tên của chữ cái thứ năm trong nhiều bảng chữ cái Semitic (Phoenician, Aramaic, Do Thái, Syriac, Ả Rập và các bảng chữ cái khác).The name of the fifth letter of many Semitic alphabets (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).
Thán từ
- (không phổ biến, thường lặp đi lặp lại) Biểu hiện của tiếng cười.(uncommon, usually reduplicated) An expression of laughter.(more common)(phổ biến hơn)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “he” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish