hermaphrodite

/hɚˈmæfrəˌdaɪt/
danh từ
  • Loài lưỡng tính.
Danh từ
  1. (ngày, bây giờ gây khó chịu) Một người sở hữu các cơ quan hoặc đặc điểm sinh dục không rõ ràng.
    (dated, now offensive) A person possessing ambiguous sexual organs or characteristics.
  2. (sinh học) Đồng tính: một sinh vật có cả hai loại tuyến sinh dục; một loài hoa có cả nhị và nhụy.
    (biology) Cosexual: an organism possessing both types of gonads; a flower possessing both stamens and pistils.
    An earthworm is a hermaphrodite.
    Giun đất là loài lưỡng tính.
  3. (sinh học) lưỡng tính: một sinh vật bắt đầu cuộc sống với một giới tính và thay đổi giới tính trong suốt vòng đời của nó.
    (biology) Dichogamous: an organism which begins its life as one sex and changes its sex over its life cycle.
    Comb jellies are sequential hermaphrodites.
    Thạch lược là loài lưỡng tính tuần tự.
  4. Một người hoặc vật sở hữu hai phẩm chất đối lập nhau.
    A person or thing possessing two opposing qualities.
Tính từ
  1. (ngày, bây giờ gây khó chịu) Có cơ quan hoặc đặc điểm sinh dục không rõ ràng.
    (dated, now offensive) Having ambiguous sexual organs or characteristics.
  2. (sinh học) Có cả buồng trứng và tinh hoàn hoặc cả nhị và nhụy.
    (biology) Having both ovaries and testes or both stamens and pistils.
  3. Kết hợp hai phẩm chất đối lập.
    Combining two opposing qualities.
🎬 Nghe “hermaphrodite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish