hermaphrodite
/hɚˈmæfrəˌdaɪt/danh từ
- Loài lưỡng tính.
Danh từ
- (ngày, bây giờ gây khó chịu) Một người sở hữu các cơ quan hoặc đặc điểm sinh dục không rõ ràng.(dated, now offensive) A person possessing ambiguous sexual organs or characteristics.
- (sinh học) Đồng tính: một sinh vật có cả hai loại tuyến sinh dục; một loài hoa có cả nhị và nhụy.(biology) Cosexual: an organism possessing both types of gonads; a flower possessing both stamens and pistils.An earthworm is a hermaphrodite.Giun đất là loài lưỡng tính.
- (sinh học) lưỡng tính: một sinh vật bắt đầu cuộc sống với một giới tính và thay đổi giới tính trong suốt vòng đời của nó.(biology) Dichogamous: an organism which begins its life as one sex and changes its sex over its life cycle.Comb jellies are sequential hermaphrodites.Thạch lược là loài lưỡng tính tuần tự.
- Một người hoặc vật sở hữu hai phẩm chất đối lập nhau.A person or thing possessing two opposing qualities.
Tính từ
- (ngày, bây giờ gây khó chịu) Có cơ quan hoặc đặc điểm sinh dục không rõ ràng.(dated, now offensive) Having ambiguous sexual organs or characteristics.
- (sinh học) Có cả buồng trứng và tinh hoàn hoặc cả nhị và nhụy.(biology) Having both ovaries and testes or both stamens and pistils.
- Kết hợp hai phẩm chất đối lập.Combining two opposing qualities.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hermaphrodite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish