heretofore
/ˈhiɚtəˌfoɚ/phó từ
- Cho đến nay, trước đây.
Trạng từ
- (trang trọng, tạm thời) Trước đây, cho đến bây giờ, cho đến thời điểm hiện tại; từ đầu đến thời điểm này.(formal, temporal) Before now, until now, up to the present time; from the beginning to this point.We now make available these works which were heretofore unpublished.Bây giờ chúng tôi cung cấp những tác phẩm trước đây chưa được xuất bản.
- (siêu văn bản) Trước đây trong văn bản hiện tại; trước đó ở đây.(metatextual) Previously within the present text; earlier herein.heretofore referred to astrước đây được gọi là
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “heretofore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish