heterodox
/ˈhɛtərəˌdɑːks/tính từ
- Không chính thống.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến tín ngưỡng, niềm tin hoặc giáo lý, đặc biệt là tôn giáo, khác với những gì một tôn giáo (hoặc giáo phái) tin là chính thống, nhưng (thường) không xung đột với niềm tin đã được thiết lập của tôn giáo đó và do đó không phải là dị giáo.Of or pertaining to creeds, beliefs, or teachings, especially religious ones, that are different from what a religion (or sect) believes to be orthodox, but (usually) not conflicting with that religion's established beliefs and therefore not heretical.Most Christian denominations consider each other heterodox.Hầu hết các giáo phái Kitô giáo coi nhau là không chính thống.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “heterodox” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish