heterologous

/ˌhe-tə-ˈrä-lə-gəs/
tính từ
  • Khác loại.
Tính từ
  1. Có các mối quan hệ khác nhau hoặc các yếu tố khác nhau
    Having different relationships or different elements
    Từ đồng nghĩa:heterogeneous
  2. (sinh vật học) Của, hoặc liên quan đến các loài khác nhau
    (biology) Of, or relating to different species
    Từ đồng nghĩa:heterogeneous
🎬 Nghe “heterologous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish