hind

/ˈhaɪnd/
danh từ
  • Hươu cái.
  • Tá điền.
  • Người quê mùa cục mịch.
tính từ
  • Sau, ở đằng sau.
Tính từ
  1. Nằm ở phía sau (thường được nói đến nhất là các bộ phận cơ thể của động vật).
    Located at the rear (most often said of animals' body parts).
  2. Lạc hậu; về phía sau.
    Backward; to the rear.
Danh từ
  1. Một con nai cái (hươu cái), đặc biệt là hươu đỏ ít nhất hai tuổi.
    A doe (female deer), especially a red deer at least two years old.
    Từ đồng nghĩa:doe
  2. Một loài cá thực phẩm đốm thuộc chi Epinephelus.
    A spotted food fish of the genus Epinephelus.
    Từ đồng nghĩa:doe
  3. (cổ) Người hầu, đặc biệt là người làm nông.
    (archaic) A servant, especially an agricultural labourer.
🎬 Nghe “hind” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish