himself
/hɪmˈsɛlf/đại từ phản thân
- tự nó, tự mình
- chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
Đại từ
- (đại từ phản thân) Anh ấy; tân ngữ nam của động từ hoặc giới từ cũng xuất hiện như chủ ngữ(reflexive pronoun) Him; the male object of a verb or preposition that also appears as the subjectHe injured himself.Anh ấy đã tự làm mình bị thương.
- (nhấn mạnh) Anh ấy; được sử dụng như một từ tăng cường, thường để nhấn mạnh rằng người được đề cập là người tham gia độc quyền vào vị ngữ(emphatic) He; used as an intensifier, often to emphasize that the referent is the exclusive participant in the predicateHe was injured himself.Bản thân anh cũng bị thương.
- (Ireland, nếu không thì cổ xưa) Chủ ngữ hoặc tân ngữ không phản thân của một vị ngữ; chính anh ấy.(Ireland, otherwise archaic) The subject or non-reflexive object of a predicate; he himself.With shame remembers, while himself was one / Of the same herd, himself the same had done.Xấu hổ nhớ lại, tuy mình là một / Cùng đàn, mình cũng đã làm như vậy.
- (Ireland) Chủ ngữ hoặc tân ngữ không phản thân của vị ngữ; he (dùng để chỉ những quý ông thuộc tầng lớp thượng lưu, hay nói một cách mỉa mai, chỉ những người đàn ông tưởng tượng mình quan trọng hơn những người khác)(Ireland) The subject or non-reflexive object of a predicate; he (used of upper-class gentlemen, or sarcastically, of men who imagine themselves to be more important than others)Has himself come down to breakfast yet?Bản thân anh ấy đã xuống ăn sáng chưa?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “himself” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish