hinge

/ˈhɪnʤ/
danh từ
  • Bản lề (cửa... ).
  • Khớp nối.
  • Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).
  • Nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt.
động từ
  • Nối bằng bản lề; lắp bản lề.
  • Xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Danh từ
  1. Một thiết bị có khớp nối hoặc linh hoạt cho phép xoay cửa, v.v.
    A jointed or flexible device that allows the pivoting of a door etc.
    Từ đồng nghĩa:harquartile
  2. Một khớp xuất hiện tự nhiên giống như phần cứng đó về hình thức hoặc hoạt động, như trong vỏ của động vật hai mảnh vỏ.
    A naturally occurring joint resembling such hardware in form or action, as in the shell of a bivalve.
    Từ đồng nghĩa:harquartile
  3. Bản lề tem, một hình chữ nhật bằng giấy được gấp và dán keo để dán tem bưu chính vào album.
    A stamp hinge, a folded and gummed paper rectangle for affixing postage stamps in an album.
    Từ đồng nghĩa:harquartile
  4. Một nguyên tắc hoặc một thời điểm mà các lý luận hoặc sự kiện tiếp theo phụ thuộc vào.
    A principle, or a point in time, on which subsequent reasonings or events depend.
    This argument was the hinge on which the question turned.
    Lập luận này là bản lề mà câu hỏi xoay quanh.
    Từ đồng nghĩa:harquartile
Động từ
  1. (thông tục) Để gắn vào hoặc trang bị một bản lề.
    (transitive) To attach by, or equip with a hinge.
  2. (nội động từ, với on hoặc on) Dựa vào cái gì đó.
    (intransitive, with on or upon) To depend on something.
  3. (chuyển tiếp, khảo cổ học) Sự đứt gãy ở đầu xa của một mảnh đá bị đập vỡ mà đường đi được cho là xuyên qua mặt của lõi đá đã bị cắt cụt sớm, không để lại một đầu xa có lông mà thay vào đó là vết sẹo của một vết đứt gần như vuông góc.
    (transitive, archaeology) The breaking off of the distal end of a knapped stone flake whose presumed course across the face of the stone core was truncated prematurely, leaving not a feathered distal end but instead the scar of a nearly perpendicular break.
    The flake hinged at an inclusion in the core.
    Lớp vảy bám vào phần lõi.
  4. (từ cũ) Uốn cong.
    (obsolete) To bend.
🎬 Nghe “hinge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish