homo

/ˈhoʊmoʊ/
danh từ
  • Con người.
Danh từ
  1. (thông tục, thường mang tính xúc phạm) Cắt hình người đồng tính.
    (colloquial, often derogatory) Clipping of homosexual.
    I heard that he's a homo, but he hasn't come out of the closet yet.
    Tôi nghe nói anh ấy là người đồng tính, nhưng anh ấy vẫn chưa ra khỏi tủ.
  2. (ngày, Hoa Kỳ, Canada) Sữa đồng nhất có hàm lượng chất béo bơ cao.
    (dated, US, Canada) Homogenized milk with a high butterfat content.
  3. (thông tục) Con người.
    (nonstandard) A human.
Tính từ
  1. (thông tục, đôi khi mang tính xúc phạm) Thuộc hoặc liên quan đến đồng tính luyến ái.
    (colloquial, sometimes derogatory) Of or pertaining to homosexuality.
  2. (Canada, Mỹ) Đồng nhất; hầu như luôn nói về sữa có hàm lượng chất béo bơ cao.
    (Canada, US) Homogenized; almost always said of milk with a high butterfat content.
🎬 Nghe “homo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish