homo
/ˈhoʊmoʊ/danh từ
- Con người.
Danh từ
- (thông tục, thường mang tính xúc phạm) Cắt hình người đồng tính.(colloquial, often derogatory) Clipping of homosexual.I heard that he's a homo, but he hasn't come out of the closet yet.Tôi nghe nói anh ấy là người đồng tính, nhưng anh ấy vẫn chưa ra khỏi tủ.
- (ngày, Hoa Kỳ, Canada) Sữa đồng nhất có hàm lượng chất béo bơ cao.(dated, US, Canada) Homogenized milk with a high butterfat content.
- (thông tục) Con người.(nonstandard) A human.
Tính từ
- (thông tục, đôi khi mang tính xúc phạm) Thuộc hoặc liên quan đến đồng tính luyến ái.(colloquial, sometimes derogatory) Of or pertaining to homosexuality.
- (Canada, Mỹ) Đồng nhất; hầu như luôn nói về sữa có hàm lượng chất béo bơ cao.(Canada, US) Homogenized; almost always said of milk with a high butterfat content.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “homo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish