hough
/həf/danh từ
- Khớp mắt cá chân sau (ngựa... ).
động từ
- Cắt gân kheo (ngựa... ) cho què.
Danh từ
- Một dạng thay thế của cổ chân ("hõm phía sau đầu gối").Alternative form of hock (“the hollow behind the knee”).
- Một dạng thay thế của cổ chân (“khớp cổ chân của động vật bốn chân”).Alternative form of hock (“tarsal joint of a digitigrade quadruped”).
- Cách viết lỗi thời của hoe.Obsolete spelling of hoe.
- Hình thức thay thế của cuốc.Alternative form of hoe.
Động từ
- Hình thức thay thế của cổ chân (“đến gân kheo”).Alternative form of hock (“to hamstring”).
- Cách đánh vần cổ xưa của hoe.Archaic spelling of hoe.1748, James Thomson, The Castle of Indolence, K:LV Better the toiling Swain, oh happier far! Perhaps the happieſt of the Sons of Men! Who vigorous plies the Plough, the Team, or Car; Who houghs the Field, or ditches in the Glen, Delves in his Garden, or ſecures his Pen.1748, James Thomson, Lâu đài của sự lười biếng, K:LV Thà Swain làm việc cực nhọc còn hơn, ôi hạnh phúc hơn nhiều! Có lẽ là niềm hạnh phúc của Con Người! Ai hăng say cày, đội, hay xe; Ai đào trên Cánh đồng, hay mương ở Glen, Đi sâu vào Khu vườn của mình, hay bảo vệ Cây bút của mình.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hough” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish