hunchback

/ˈhʌntʃˌbæk/
danh từ
  • Lưng gù, lưng có bướu.
  • Người gù lưng.
Danh từ
  1. Người bị khom lưng hoặc khom lưng.
    One who is stooped or hunched over.
    Từ đồng nghĩa:humpbackstooped
  2. Cột sống phía trên bị biến dạng có hình bướu ở phía sau.
    A deformed upper spinal column in the shape of a hump in the back.
    Từ đồng nghĩa:humpbackstooped
  3. (xúc phạm) Người mắc bệnh gù lưng, một dạng dị tật cột sống khiến dáng vẻ bị gù.
    (derogatory) A person with kyphosis, a spinal deformity that causes a hunched over appearance.
    Từ đồng nghĩa:humpbackstooped
🎬 Nghe “hunchback” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish