humpbacked

/ˈhʌmpˌbæk/
tính từ
  • Gù lưng; có bướu ở lưng.
Tính từ
  1. Có bướu trên lưng, do tự nhiên hoặc do bệnh lý.
    Having a hump on the back, either naturally or due to a medical condition.
    All modern camels are humpbacked creatures, but the number of humps depends on the species.
    Tất cả lạc đà hiện đại đều là sinh vật lưng gù, nhưng số lượng bướu phụ thuộc vào loài.
    Từ đồng nghĩa:hunchbackedkyphotic
  2. Là một cây cầu gù.
    Being a humpback bridge.
    Từ đồng nghĩa:hunchbackedkyphotic
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lưng gù
    simple past and past participle of humpback
🎬 Nghe “humpbacked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish