hung

/ˈhæŋ/
danh từ
  • Sự cúi xuống, sự gục xuống.
  • Dốc, mặt dốc.
  • Cách treo (một vật gì).
  • Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
động từ
  • Treo, mắc.
  • Treo cổ (người).
  • Dán (giấy lên tường).
  • Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).
  • Treo, bị treo, bị mắc.
  • Bị treo cổ.
  • Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng.
  • Nghiêng.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hang (trừ khi đề cập đến phương thức thực hiện; ở đó, hanged được sử dụng thay thế)
    simple past and past participle of hang (except when referring to the method of execution; there, hanged is used instead)
  2. (hiện đã bị cấm) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hang (theo bất kỳ nghĩa nào)
    (now proscribed) simple past and past participle of hang (in any sense)
Tính từ
  1. Bị đình chỉ bằng cách treo cổ.
    Suspended by hanging.
    Từ đồng nghĩa:macrophallic
  2. Có phần bổ sung hoặc phần phụ treo.
    Having hanging additions or appendages.
    Từ đồng nghĩa:macrophallic
  3. (luật) Của bồi thẩm đoàn, không thể đạt được phán quyết nhất trí trong phiên tòa.
    (law) Of a jury, unable to reach a unanimous verdict in a trial.
    Từ đồng nghĩa:macrophallic
  4. Của một cơ quan lập pháp, thiếu một đảng chính trị đa số.
    Of a legislature, lacking a majority political party.
    hung parliament
    Quốc hội treo
    Từ đồng nghĩa:macrophallic
🎬 Nghe “hung” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish