humorous
/ˈhjuːmərəs/tính từ
- Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.
Tính từ
- Đầy hài hước hoặc gây cười; buồn cười.Full of humor or arousing laughter; funny.The waiters were so humorous - one even did a backflip for us, when we asked him.Những người phục vụ rất hài hước - một người thậm chí còn thực hiện động tác lộn ngược cho chúng tôi khi chúng tôi hỏi anh ấy.
- Thể hiện sự hài hước; hóm hỉnh, hài hước.Showing humor; witty, jocular.
- (lỗi thời) Ẩm ướt hoặc nhiều nước.(obsolete) Damp or watery.
- (lỗi thời) Phụ thuộc hoặc gây ra bởi tính hài hước hoặc tâm trạng của một người; thất thường, kỳ quái.(obsolete) Dependent on or caused by one's humour or mood; capricious, whimsical.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “humorous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish