imbecile

/ˈɪmbəsəl/
tính từ
  • Khờ dại, đần.
  • Yếu (về sức khoẻ).
danh từ
  • Người khờ dại, người đần.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Người có năng lực trí tuệ hạn chế, chỉ có thể thực hiện các nhiệm vụ và suy nghĩ như một đứa trẻ, trong giới y khoa nghĩa là người thiếu năng lực phát triển vượt quá độ tuổi trí tuệ của một đứa trẻ từ 5 đến 7 tuổi bình thường.
    (obsolete) A person with limited mental capacity who can perform tasks and think only like a young child, in medical circles meaning a person who lacks the capacity to develop beyond the mental age of a normal five- to seven-year-old child.
  2. (xúc phạm) Đồ ngốc, đồ ngốc.
    (derogatory) A fool, an idiot.
Tính từ
  1. (ngày) Thiếu sức lực, dù là thể xác hay tinh thần; yếu ớt; bất lực; đặc biệt là tinh thần yếu kém.
    (dated) Destitute of strength, whether of body or mind; feeble; impotent; especially, mentally weak.
    hospitals for the imbecile and insane
    bệnh viện dành cho người ngu và mất trí
🎬 Nghe “imbecile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish