imparadise
/im-ˈper-ə-ˌdīs/động từ
- Dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời.
- Biến (nơi nào... ) thành thiên đường.
Động từ
- (thông tục, thơ ca) Đến chốn thiên đường; đưa vào trạng thái như thiên đường; để tạo nên hạnh phúc tột cùng.(transitive, poetic) To place in paradise; to put in a state like paradise; to make supremely happy.At the time I was enveloped—emparadised let me call it rather, in this blissful solitude, I felt that it was a time more detached from the dross of the world […]Vào thời điểm tôi bị bao bọc—đúng hơn là tôi có thể gọi nó là sự đồng cảm, trong sự cô độc hạnh phúc này, tôi cảm thấy rằng đó là khoảng thời gian tách biệt hơn khỏi cặn bã của thế giới […]Từ đồng nghĩa:paradise
- (thông tục, thơ) Biến thành thiên đường.(transitive, poetic) To transform into a paradise.1809, James Montgomery, “The West Indies” Part 3 in Poems on the Abolition of the Slave Trade, London: R. Bowyer, p. 21, There is a land, of ev’ry land the pride, Beloved of heaven o’er all the world beside; Where brighter suns dispense serener light, And milder moons emparadise the night;1809, James Montgomery, “The West Indies” Phần 3 trong Những bài thơ về việc bãi bỏ buôn bán nô lệ, London: R. Bowyer, tr. 21, Có một vùng đất, của mọi vùng đất đều kiêu hãnh, Người yêu của trời o'er khắp thế giới bên cạnh; Nơi mặt trời sáng hơn tỏa ra ánh sáng thanh bình hơn, Và mặt trăng dịu hơn che chở màn đêm;Từ đồng nghĩa:paradise
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “imparadise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish