improving
/ɪmˈpruːv/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của improve.
Tính từ
- Điều đó có xu hướng cải thiện ai đó hoặc điều gì đó (đặc biệt là (ngày) để giáo dục hoặc cải thiện đạo đức của một người).That tends to improve someone or something (especially (dated) to educate or morally better a person).1663, Robert Boyle, Some Considerations Touching the Usefulnesse of Experimental Naturall Philosophy, Oxford: Ric[hard] Davis, Essay 1, p. 2, […] that Diviner part of Man, the Soule, which alone is capable of wearing the Glorious Image of its Author, being endowed with two chief Faculties, the Understanding and the Will; the former is blest and perfectionated by Knowledg, and the latter’s Lovelies1663, Robert Boyle, Một số cân nhắc chạm đến sự hữu ích của triết học tự nhiên thực nghiệm, Oxford: Ric[hard] Davis, Tiểu luận 1, tr. 2, […] phần Thần thánh đó của Con người, Linh hồn, chỉ có khả năng mang Hình ảnh Vinh quang của Tác giả nó, được ban cho hai Năng lực chính là Trí tuệ và Ý chí; cái trước là tuyệt vời và hoàn hảo nhất bởi Knowledg, còn cái sau là Lovelies
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của cải tiếnpresent participle and gerund of improve
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “improving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish