improved

/ˌɪmˈpruvd/
động từ
  • Được hoàn thiện, được cải tiến.
Tính từ
  1. Điều đó đã được thực hiện tốt hơn; được nâng cao.
    That has been made better; enhanced.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cải thiện
    simple past and past participle of improve
🎬 Nghe “improved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish