in-between

/ˌɪnbɪˈtwiːn/
danh từ
  • Người ở giữa, người nửa nọ nửa kia.
tính từ
  • Ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.
Tính từ
  1. Nằm giữa; không phải cái này cũng không phải cái kia; trung gian.
    Lying between; neither one thing nor the other; intermediary.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian hoặc thời gian can thiệp.
    An interval or intervening time.
    Từ đồng nghĩa:interim
  2. Một người can thiệp.
    One who intervenes.
  3. Từ đồng nghĩa của inbetweener (“người hoặc vật nằm giữa các nhóm hoặc đặc điểm khác nhau”).
    Synonym of inbetweener (“a person who or thing that falls between different groups or characteristics”).
    Từ đồng nghĩa:inbetweener
🎬 Nghe “in-between” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish