interim

/ˈɪntərəm/
tính từ
  • Quá độ.
  • Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.
phó từ
  • Trong lúc đó.
danh từ
  • Thời gian quá độ.
  • Sự giàn xếp tạm thời.
Tính từ
  1. Chuyển tiếp.
    Transitional.
    Iraq's government is interim.
    Chính phủ Iraq là lâm thời.
  2. Tạm thời.
    Temporary.
    You are interim manager until he returns from hospital.
    Bạn là người quản lý tạm thời cho đến khi anh ấy xuất viện trở lại.
    Từ đồng nghĩa:provisionalcaretaker
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian chuyển tiếp hoặc tạm thời giữa các sự kiện khác.
    A transitional or temporary period between other events.
    His car is in the shop, but they gave him a rental to drive in the interim.
    Xe của anh ấy đang ở trong cửa hàng, nhưng họ đã cho anh ấy thuê xe để lái tạm thời.
    Từ đồng nghĩa:between-time
🎬 Nghe “interim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish