indicative

/ɪnˈdɪkətɪv/
tính từ
  • Chỉ.
  • Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
  • Indicative mood lối trình bày.
danh từ
  • Lối trình bày.
Tính từ
  1. Phục vụ như một dấu hiệu, dấu hiệu hoặc gợi ý về một cái gì đó.
    Serving as a sign, indication or suggestion of something.
    He had pains indicative of a heart attack.
    Anh ta bị đau có dấu hiệu của một cơn đau tim.
  2. (ngữ pháp) Của, hoặc liên quan đến tâm trạng biểu thị.
    (grammar) Of, or relating to the indicative mood.
Danh từ
  1. (ngữ pháp, không đếm được) Tâm trạng biểu thị.
    (grammar, uncountable) The indicative mood.
  2. (ngữ pháp, đếm được) Thuật ngữ mang tính biểu thị.
    (grammar, countable) A term in the indicative mood.
🎬 Nghe “indicative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish