indict

/ɪnˈdaɪt/
động từ
  • Truy tố, buộc tội.
Động từ
  1. (thông tục) Buộc tội; thù lao.
    (transitive) To accuse of wrongdoing; charge.
    a book that indicts modern values
    một cuốn sách chỉ ra những giá trị hiện đại
  2. (luật, chuyển tiếp) Đưa ra lời buộc tội hoặc cáo trạng chính thức về một tội ác chống lại (một bên) theo kết luận của bồi thẩm đoàn, đặc biệt là đại bồi thẩm đoàn.
    (law, transitive) To make a formal accusation or indictment for a crime against (a party) by the findings of a jury, especially a grand jury.
    his former manager was indicted for fraud
    người quản lý cũ của anh ta bị truy tố tội lừa đảo
🎬 Nghe “indict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish