inefficacious

/(ˌ)i-ˌne-fə-ˈkā-shəs/
tính từ
  • Không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hiệu (thuốc... ).
Tính từ
  1. Không có khả năng đạt được hậu quả dự kiến.
    Incapable of having the intended consequence.
    Từ đồng nghĩa:ineffective
  2. Không hiệu quả.
    Not effective.
    Từ đồng nghĩa:ineffective
🎬 Nghe “inefficacious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish