ineffectual

/ˌɪnəˈfɛktʃəwəl/
tính từ
  • không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết quả quyết định (thuốc... ), không ăn thua.
  • Vô ích.
  • Bất lực.
Tính từ
  1. Không thể hoặc không đủ để tạo ra hiệu ứng.
    Unable or insufficient to produce effect.
    1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chapter II. "Stage-coach Views", page 16. This coach was an exceedingly narrow one, but as there was a slight spherical excess over two on a seat, the driver waited till nine passengers had got in, without taking the measure of any of them, and then shut the door after two or three ineffectual slams, as if the fault were all in the hinges or the latch,—while we
    1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chương II. "Tầm nhìn của xe khách", trang 16. Toa xe này cực kỳ hẹp, nhưng vì có một chút dư thừa hình cầu trên hai chiếc ghế nên người lái xe đã đợi cho đến khi chín hành khách lên xe mà không đo lường bất kỳ ai trong số họ, rồi đóng cửa lại sau hai hoặc ba tiếng đóng sầm không hiệu quả, như thể lỗi đều nằm ở bản lề hoặc chốt, - trong khi chúng tôi
  2. Vô giá trị; không hiệu quả.
    Worthless; ineffective.
  3. Yếu đuối, thiếu quyết đoán; thiếu sức mạnh.
    Weak, indecisive; lacking forcefulness.
    Our group leader proved highly ineffectual, caving to every whim put forth by the other members.
    Trưởng nhóm của chúng tôi tỏ ra vô cùng kém hiệu quả, tuân theo mọi ý tưởng bất chợt của các thành viên khác.
    Từ đồng nghĩa:ambivalentfeckless
🎬 Nghe “ineffectual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish