inebriated

/ɪˈniːbriˌeɪtəd/
tính từ
  • Say sưa như uống rượu.
Tính từ
  1. Hành xử như thể bị ảnh hưởng bởi rượu, bao gồm cả sự phấn khích và thái độ câm lặng hoặc sững sờ.
    Behaving as though affected by alcohol including exhilaration, and a dumbed or stupefied manner.
    Từ đồng nghĩa:drunkintoxicated
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của say rượu
    simple past and past participle of inebriate
🎬 Nghe “inebriated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish