inflooding

/ˈinˌflʌdɪŋ/
Tính từ
  1. Đó là lũ lụt hay chảy vào; đang tràn vào.
    That is flooding or flowing in; inflowing.
Danh từ
  1. danh từ lũ lụt: một hành động hoặc quá trình lũ lụt hoặc chảy vào; một cơn lũ, dòng chảy vào hoặc dòng chảy.
    gerund of inflood: an act or the process of flooding or flowing in; an inflood, inflow or influx.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của lũ lụt
    present participle and gerund of inflood
🎬 Nghe “inflooding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish