influence

/ˈɪnˌfluːwəns/
danh từ
  • Ảnh hưởng, tác dụng.
  • Uy thế, thế lực.
  • Người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng.
  • Người có thế lực.
động từ
  • Có ảnh hưởng đến.
Danh từ
  1. Quyền tác động, kiểm soát hoặc thao túng điều gì đó hoặc ai đó; khả năng thay đổi sự phát triển của những thứ hay thay đổi như hành vi, suy nghĩ hoặc quyết định.
    The power to affect, control or manipulate something or someone; the ability to change the development of fluctuating things such as conduct, thoughts or decisions.
    I have absolutely no influence over him.
    Tôi hoàn toàn không có ảnh hưởng gì tới anh ấy.
  2. Một hành động được thực hiện bởi một người hoặc vật có sức mạnh như vậy đối với người khác để gây ra sự thay đổi.
    An action exerted by a person or thing with such power on another to cause change.
    I'm not able to exercise influence over him.
    Tôi không thể gây ảnh hưởng lên anh ấy.
  3. Một người hoặc vật sử dụng sức mạnh hoặc hành động đó.
    A person or thing exerting such power or action.
    He has been a great influence on the voters during the elections.
    Ông đã có ảnh hưởng lớn đến cử tri trong các cuộc bầu cử.
  4. (chiêm tinh học) Một yếu tố được cho là quyết định tính cách hoặc khuynh hướng cá nhân của một người, gây ra bởi vị trí của các ngôi sao và hành tinh vào thời điểm người đó sinh ra.
    (astrology) An element believed to determine someone's character or individual tendencies, caused by the position of the stars and planets at the time of one's birth.
Động từ
  1. (ngoại động) Gây ảnh hưởng bằng cách sử dụng hành động nhẹ nhàng hoặc tế nhị; để gây ảnh hưởng; sửa đổi, thiên vị hoặc gây ảnh hưởng; để thuyết phục hoặc xúi giục.
    (transitive) To have an effect on by using gentle or subtle action; to exert an influence upon; to modify, bias, or sway; to persuade or induce.
    The politician wants to influence the public.
    Chính trị gia muốn gây ảnh hưởng đến công chúng.
  2. (Nội động) Dùng sức, tận dụng ảnh hưởng của mình.
    (intransitive) To exert, make use of one's influence.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cho chảy vào, chảy vào; truyền vào; thấm nhuần.
    (transitive, obsolete) To cause to flow in or into; infuse; instill.
🎬 Nghe “influence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish