influent

/ˈin-ˌflü-ənt/
động từ
  • Ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với.
  • Thúc đẩy.
tính từ
  • Chảy vào trong.
danh từ
  • Nhánh (sông... ).
Danh từ
  1. Một dòng chảy vào một dòng suối khác hoặc một hồ nước.
    A stream which flows into another stream or a lake.
    Từ đồng nghĩa:tributary
  2. Chất lỏng chảy vào.
    Fluids flowing in.
    Từ đồng nghĩa:inflow
  3. (sinh thái học) Một sinh vật có ảnh hưởng quan trọng đến quần xã thực vật hoặc động vật.
    (ecology) An organism having an important effect on a plant or animal community.
Tính từ
  1. Đang chảy vào.
    Flowing in.
  2. Thực hiện ảnh hưởng của thiên văn.
    Exercising astral influence.
  3. (sinh thái học) Có ảnh hưởng quan trọng đến quần xã thực vật hoặc động vật.
    (ecology) Having an important effect on a plant or animal community.
🎬 Nghe “influent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish