ingroup
/ˈɪnˌgruːp/danh từ
- Nhóm người cùng chung quyền lợi.
Danh từ
- (xã hội học) Nhóm xã hội mà một người thuộc về.(sociology) The social group that one belongs to.
- (hệ thống học) Trong phân loại học, nhóm đơn ngành bao gồm tất cả các đơn vị phân loại được nghiên cứu hiện tại quan tâm.(systematics) In cladistics, the monophyletic group that includes all taxa of interest to the current study.A cladistic analysis of 45 ingroup and two outgroup taxa was performed on the basis of 134 characters.Một phân tích theo nhánh của 45 đơn vị phân loại nhóm và hai đơn vị phân loại ngoài nhóm được thực hiện trên cơ sở 134 ký tự.
Động từ
- Để thành lập một nhóm.To form an ingroup.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ingroup” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish